Thuốc kê đơn, Chỉ cung cấp cho Bệnh viện và các cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dược
Thông tin trên vadpharma.com cung cấp về loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn cần lưu ý như sau:
– Các thông tin về thuốc trên vadpharma.com cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị.
– Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của thầy thuốc.
– Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên vadpharma.com
| Hệ cơ quan | Tác dụng không mong muốn (TDKMM) | Tần suất (Amlodipin) | Tần suất (Perindopril) |
| Rối loạn máu và hệ thống bạch huyết | Giảm bạch cầu/ giảm bạch cầu trung tính | ||
| Mất bạch cầu hạt hoặc thiếu máu bất sản | |||
| Giảm tiểu cầu | |||
| Giảm hemoglobin và hematocrit | |||
| Phản ứng dị ứng: Nổi mày đay | |||
| Tăng đường huyết | |||
| Tăng cân | |||
| Giảm cân | |||
| Hạ đường huyết | |||
| Rối loạn tâm thần | Mất ngủ | Ít gặp | Rất hiếm gặp |
| Thay đổi tâm trạng | Ít gặp | – | |
| Rối loạn giấc ngủ | Ít gặp | – | |
| Rối loạn hệ thần kinh | Chóng mặt | Thường gặp | Thường gặp |
| Đau đầu | Thường gặp | Thường gặp | |
| Ngủ gà | Thường gặp | Ít gặp | |
| Dị cảm | Ít gặp | Thường gặp | |
| Ngủ lịm | Ít gặp | – | |
| Đột quỵ | Ít gặp | Rất hiếm gặp | |
| Run | Ít gặp | – | |
| Loạn vị giác | Ít gặp | Thường gặp | |
| Rối loạn mắt | Nhìn mờ | Ít gặp | – |
| Rối loạn thị giác | Ít gặp | Thường gặp | |
| Rối loạn tai và tai trong | Ù tai | Ít gặp | Thường gặp |
| Rối loạn tim | Đánh trống ngực | Thường gặp | – |
| Nhồi máu cơ tim (thứ phát do hạ huyết áp quá mức) | Rất hiếm gặp | Rất hiếm gặp | |
| Loạn nhịp tim (nhịp chậm, nhịp nhanh thất, rung nhĩ) | Ít gặp | Rất hiếm gặp | |
| Rối loạn mạch máu | Đỏ bừng | Thường gặp | – |
| Hạ huyết áp (và các tác động liên quan) | Ít gặp | Thường gặp | |
| Đột quỵ (thứ phát do hạ huyết áp quá mức) | Rất hiếm gặp | – | |
| Viêm mạch máu | Rất hiếm gặp | Không xác định | |
| Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất | Khó thở | Ít gặp | Thường gặp |
| Viêm mũi | Ít gặp | – | |
| Ho | Rất hiếm gặp | Thường gặp | |
| Co thắt phế quản | Ít gặp | – | |
| Viêm phổi tăng bạch cầu ái toan | Rất hiếm gặp | – | |
| Rối loạn tiêu hóa | Tăng sản nướu răng | Rất hiếm | – |
| Đau bụng, buồn nôn | Thường gặp | Thường gặp | |
| Tiêu chảy, khó tiêu | Thường gặp | Thường gặp | |
| Táo bón | Ít gặp | Thường gặp | |
| Nôn | Ít gặp | Thường gặp | |
| Khô miệng | Ít gặp | – | |
| Viêm tụy | Rất hiếm gặp | Rất hiếm gặp | |
| Viêm dạ dày | Rất hiếm gặp | – | |
| Rối loạn gan mật | Viêm gan, vàng da ứ mật | Rất hiếm gặp | Rất hiếm gặp |
| Viêm gan hoại tử tế bào, viêm gan ứ mật | Rất hiếm gặp | – | |
| Rối loạn da và mô dưới da | Phù Quincke | Rất hiếm gặp | – |
| Phù mạch (mặt, chân tay, môi, lưỡi, thanh quản…) | Ít gặp | – | |
| Ban dạng da | Rất hiếm gặp | Rất hiếm gặp | |
| Rụng tóc | Ít gặp | – | |
| Ban xuất huyết | Ít gặp | – | |
| Thay đổi màu da | Ít gặp | – | |
| Tăng tiết mồ hôi | Ít gặp | – | |
| Mề đay | Ít gặp | – | |
| Ngứa | Ít gặp | Thường gặp | |
| Phát ban | Ít gặp | Thường gặp | |
| Hội chứng Stevens-Johnson | Rất hiếm gặp | – | |
| Rối loạn cơ xương và mô liên kết | Đau khớp, đau cơ | Ít gặp | – |
| Chuột rút cơ bắp | Ít gặp | Thường gặp | |
| Rối loạn thận và tiết niệu | Rối loạn tiết niệu, tiểu đêm, tăng tần suất đi tiểu | Ít gặp | – |
| Suy thận | Ít gặp | – | |
| Suy thận cấp | Rất hiếm gặp | – | |
| Rối loạn hệ sinh sản | Bất lực | Ít gặp | Ít gặp |
| Chứng vú to ở nam giới | Ít gặp | – | |
| Rối loạn toàn thân và tại chỗ | Mệt mỏi | Thường gặp | Thường gặp |
| Phù, phù ngoại biên | Thường gặp | Thường gặp | |
| Đau ngực | Ít gặp | – | |
| Đau | Ít gặp | – | |
| Suy nhược | Ít gặp | Thường gặp | |
| Khó chịu | Ít gặp | – | |
| Xét nghiệm | Tăng men gan (ALT, AST), hầu hết do ứ mật | Rất hiếm gặp | – |
| Tăng bilirubin huyết thanh và men gan | Hiếm gặp | – | |
| Tăng urê và creatinin huyết thanh, tăng kali máu | – | Không xác định |