Thành phần:
Deionized water, Nano Silver, Enzym, Glycerin, Tocopherol, Kẽm sinh học, lợi khuẩn, phụ gia đặc biệt.

Công dụng:
Sản phẩm diệt đến 99,99% vi khuẩn gây bệnh khảo nghiệm trong vòng 5 phút, dùng để:
Làm sạch toàn thân: Khử khuẩn da tay, da mặt (trừ mắt).
Khử khuẩn đồ dùng: Quần áo, túi sách, khẩu trang, kính mắt…(không kỵ nước).
Khử khuẩn bề mặt: Tay nắm cửa, cầu thang, nút bấm thang máy, ghế công cộng…
Khử khuẩn hàng hóa: Bao gói kín, hàng không kỵ nước, hàng nhận qua dịch vụ…
Khử khuẩn không gian sống: Nền nhà, tường nhà, bàn ghế, giường tủ…

Sản phẩm khác hoàn toàn với các khử khuẩn khác trên thị trường

Liên hệ
Thêm vào giỏ

Sản phâm khác hoàn toàn các sản phẩm khác trên thị trường

Liên hệ
Thêm vào giỏ

Sản phẩm khác hoàn toàn với các khử khuẩn khác trên thị trường

99.000 
Thêm vào giỏ

Thành phần: Aspirin: 100 mg Tá dược: 1,5 gam Tá dược gồm có: Lactose, Talc, Đường trắng, Aspartam. Chỉ định: – Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim & đột quỵ. – Điều trị các cơn đau nhẹ & vừa, hạ sốt, viêm xương khớp. Liều lượng – Cách dùng – Giảm đau, hạ sốt:

Liên hệ
Thêm vào giỏ

Thành phần: Meclofenoxat HCl: 500mg. Chỉ định: Lão hóa não : Các rối loạn tâm lý ứng xử do lão hóa não và đặc biệt là giảm sút trí nhớ. Chấn thương sọ não : Hội chứng sau chấn thương, chủ yếu là biểu hiện chóng mặt. Được đề nghị sử dụng đối với các

Liên hệ
Thêm vào giỏ

Thành phần: Calci (dưới dạng Calci carbonat): 500mg; Cholecalciferol (Vitamin D3): 4,40mg (tương đương 440 IU). Chỉ định: – Phòng & điều trị loãng xương ở phụ nữ, người có nguy cơ cao. – Ðiều trị các bệnh lý xương: loãng xương, còi xương, nhuyễn xương, mất xương cấp & mãn, bệnh Scheuermann. – Cung

Liên hệ Thêm vào giỏ

Thành phần: Calci 500 mg;  Cholecalciferol 125 IU. Chỉ định: Thuốc chứa calci yếu tố cơ bản cấu tạo nên xương. Vitamin D3 hổ trợ sự hấp thu calci vào cơ thể. – Phòng và điều trị loãng xương ở người lớn , còi xương ở trẻ em. –  Bổ sung calci và vitamin D3

Liên hệ Thêm vào giỏ

Metformin hạ mức đường huyết tăng cao ở bệnh nhân tiểu đường, nhưng không có tác dụng hạ đường huyết đáng chú ý ở người không mắc bệnh tiểu đường.

Liên hệ /viên Thêm vào giỏ

Chỉ định: Loét dạ dày tá tràng. Liều lượng – Cách dùng Người lớn: 600 mg x 2 lần/ngày hoặc 300 mg x 4 lần/ngày, uống 30 phút trước mỗi bữa ăn & 2 giờ sau khi bữa ăn cuối trong ngày. Chỉnh liều theo tuổi và triệu chứng bệnh. Chống chỉ định: Trẻ em,

Liên hệ Thêm vào giỏ

Thành phần: Ginkgo biloba extract, Heptaminol hydrochloride, Troxerutin Chỉ định:     – Điều trị triệu chứng suy tĩnh mạch bạch huyết: Nặng chân, vọp bẻ, đau nhức, hội chứng cẳng chân rung khi nằm.     – Điều trị những dấu hiệu chức năng có liên quan đến cơn trĩ cấp. Liều lượng – Cách dùng

Liên hệ Thêm vào giỏ

Chỉ định: Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết. Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi. Liều lượng – Cách dùng Người lớn: liều hàng ngày 250 – 4000 mg,

Liên hệ Thêm vào giỏ

Thành phần: Acid tranexamic: 500mg. Chỉ định: Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết. Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi. Liều lượng – Cách dùng Người lớn: liều hàng

Liên hệ Thêm vào giỏ
.
.
.
.